Niken 200, Ni-200 giá bao nhiêu - Inox Đặc Chủng 0903 365 316

Niken 200, Ni-200 giá bao nhiêu

Niken 200 là hợp kim niken rèn nguyên chất 99%. Được bán dưới tên thương hiệu Niken hợp kim Ni-200, Niken tinh khiết thương mại và Niken hợp kim thấp, Niken 200 mang đến cho người dùng nhiều lợi ích bao gồm thành phần chính là niken. Niken là một trong những kim loại cứng nhất thế giới và mang đến nhiều lợi thế cho vật liệu này. Ni-200 có sức đề kháng tuyệt vời với hầu hết các môi trường ăn mòn và ăn da, môi trường, kiềm và axit (lưu huỳnh, hydrochloric, hydrofluoric)

Niken 200 là một giải pháp rắn được tăng cường, vật liệu rèn tinh khiết thương mại với các tính chất cơ học tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn. Nó cũng có sức đề kháng đặc biệt với chất kiềm ăn da ở nồng độ và nhiệt độ khác nhau.

Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong axit khử khí. Hợp kim có hàm lượng khí và áp suất hơi thấp, và độ dẫn nhiệt và điện cao.

Đặc tính của Niken 200

Được sử dụng cả trong và ngoài trời, Ni-200 cũng có:
• Tính chất từ ​​tính và từ tính độc đáo
• Độ dẫn nhiệt và điện cao
• Hàm lượng khí thấp
• Áp suất hơi thấp

Thành phần hóa học Niken 200

Thành phần hóa học Hợp kim Niken 200 được nêu trong bảng sau.
Element Content (%)
Nickel, Ni ≥ 99
Iron, Fe ≤ 0.40
Manganese, Mn ≤ 0.35
Silicon, Si ≤ 0.35
Copper, Cu ≤ 0.25
Carbon, C ≤ 0.15
Sulfur, S ≤ 0.010

Tính chất vật lý Niken 200

Bảng dưới đây cho thấy các tính chất vật lý của hợp kim Niken 200.

Properties Metric Imperial
Density 8.89 g/cm3 0.321 lb/in3
Melting point 1435-1446°C 2615-2635°F

Tính chất cơ học

Các tính chất cơ học của hợp kim Niken 200 được hiển thị trong bảng sau.

Properties Metric Imperial
Tensile strength (annealed) 462 MPa 67000 psi
Yield strength (annealed) 148 MPa 21500 psi
Elongation at break (annealed prior to test) 45% 45%

Tính chất nhiệt

Các tính chất nhiệt của hợp kim Niken 200 được đưa ra trong bảng sau

Properties Metric Imperial
Thermal expansion co-efficient (@20-100°C/68-212°F) 13.3 µm/m°C 7.39 µin/in°F
Thermal conductivity 70.2 W/mK 487 BTU.in/hrft².°F

Chế tạo và xử lý nhiệt

Hợp kim Niken 200 có thể được định hình thông qua tất cả các hoạt động làm việc nóng và lạnh. Hợp kim có thể được gia công nóng trong khoảng 649 ° C (1200 ° F) và 1232 ° C (2250 ° F), với hình dạng nặng được thực hiện ở nhiệt độ trên 871 ° C (1600 ° F). Ủ được thực hiện ở nhiệt độ từ 704 ° C (1300 ° F) đến 871 ° C (1600 ° F).

Chỉ định khác

Các chỉ định khác tương đương với hợp kim niken 200 bao gồm:
• ASME SB-160 – SB-163
• DIN 17740
• DIN 17750-17754
• BS 3072-3076
• ASTM B 160 – B 163
• ASTM B 725
• ASTM B 730

Các ứng dụng của niken 200

Sau đây là danh sách các ứng dụng của hợp kim niken 200:
• Sợi tổng hợp
• Thiết bị chế biến thực phẩm
• Trống để vận chuyển hóa chất
• Động cơ tên lửa
• Đường ống và thiết bị được sử dụng kết hợp với kiềm
• Xử lý thực phẩm
• Thành phần hàng không vũ trụ và tên lửa
• Xử lý thực phẩm
• Sản xuất sợi tổng hợp
• Caustic kiềm
• Ứng dụng kết cấu có nhu cầu chống ăn mòn
Chúng tôi cung cấp Niken hợp kim Ni-200, Niken tinh khiết thương mại và Niken hợp kim thấp để rèn, lục giác, ống, tấm, tấm, dải, thanh tròn & phẳng, ống và dây. Các nhà máy sản xuất các sản phẩm kim loại Ni 200 đáp ứng hoặc vượt các tiêu chuẩn công nghiệp khó khăn nhất bao gồm các tiêu chuẩn từ ASTM, ASME, DIN và ISO.

Tham khảo Kiến thức kim loại tại

https://www.titaninox.vn/

https://vatlieutitan.vn/

https://www.inox304.vn/

https://www.inox365.vn/

Đặt hàng online tại:

https://inoxdacchung.com

https://kimloaiviet.com/

https://chokimloai.com/

https://kimloai.edu.vn/

Tải Bảng Giá