Inconel 718 - Hợp Kim Niken 718 - Inox Đặc Chủng 0903 365 316

Inconel 718 – Hợp Kim Niken 718

Inconel 718 hay Hợp Kim Niken 718 là vật liệu niken-crom có độ bền cao. Hợp kim cứng tuổi này cung cấp khả năng chống ăn mòn vượt trội và thể hiện các đặc tính giúp dễ dàng làm việc với các mục đích chế tạo.

Inconel 718 là một hợp kim niken-crom cứng kết tủa. Nó kết hợp cường độ cao trong điều kiện lâu đời với khả năng chống ăn mòn và hàn tốt.

Đặc tính của Inconel 718

Các thuộc tính quan trọng khác của Hợp kim Niken 718 và Inconel 7l8 là:
• Kháng thư giãn tuyệt vời
•  Có thể được chế tạo thành những phần phức tạp nhất
•  Cung cấp phạm vi nhiệt độ rộng -423 ° F (-253 ° C) đến 1300 ° F (705 ° C)
•  Độ bền kéo, mỏi, leo và sức bền vượt trội
•  Gamma Prime được tăng cường
•  Khả năng chống oxy hóa tuyệt vời lên đến 1800 ° F (980 ° C)
•  Có sẵn ở nhiệt độ ủ, già, lạnh, hoặc lạnh và già

Thành phần hóa học Inconel 718

Hợp kim Niken 718 và Inconel 7l8 bao gồm hơn 50% niken và một số nguyên tố khác nhau:

Chemistry, %

AMS 4967

Min

Max

Nickel

50.0

55.0

Chromium

17.00

21.00

Molybdenum

2.80

3.30

Carbon

0.045

Columbian + Tantalum

4.87

5.20

Manganese

0.35

Silicon

0.35

Phosphorus

0.010

Sulfur

0.010

Copper

0.230

Cobalt

1.00

Lead

10 ppm

Selenium

5 ppm

Bismuth

30 ppm

Magnesium

60 ppm

Iron

remainder

Thông số kỹ thuật Inconel 718

Các dạng khác nhau của hợp kim niken 718 được bao phủ bởi các tiêu chuẩn sau:
• API 6A
• API 6A718
• NACE MR0175, MR0103
• ISO 15156-3
• ASTM B 637

Xử lý nhiệt

718 NACE được ủ trong khoảng từ 1875-1925 ° F và làm nguội nước. Sau đó, nó được ủ trong khoảng 1425 ° -1485 ° F trong 6-8 giờ và làm mát bằng không khí hoặc nhanh hơn đến nhiệt độ phòng.

Tính chất vật lý của hợp kim niken 718

Tỉ trọng: 0,297 lb / inch3
Phạm vi nóng chảy: 2160 – 2449 ° F

Tính chất nhiệt của hợp kim niken 718

Các tính chất nhiệt của Hợp kim Niken 718 được tóm tắt trong bảng 2.

Temp

Coefficient of Thermal Exp.

Thermal Conductivity

Modulus of Elasticity Dynamic

°F

in/in °F x 10-6

Btu. ft/ft2.hr°F

psi x 106

70

6.4

29.0

200

7.3

7.2

28.4

400

7.5

8.2

27.6

600

7.7

9.3

26.7

1000

8.1

11.3

24.8

1200

8.4

12.3

23.7

Tính chất cơ học điển hình của hợp kim Inconel 718

Các tính chất cơ học tối thiểu của hợp kim niken 718 được cung cấp trong bảng 3.

Property

Minimum

Maximum

Ultimate Tensile Strength

150 ksi

0.2% Yield

125 ksi

145 ksi

Elongation

20%

Reduction of Area

35%

Impact Strength*
Min Average/Min Single

40/35 ft-lbs

Hardness

32 RC

40 RC

Ứng dụng của Inconel 718

Do có tính chất độc đáo, hợp kim 718 phổ biến với một số ngành công nghiệp và ứng dụng quan trọng khác nhau bao gồm:
• Linh kiện tuabin khí
• Bể chứa đông lạnh
• Động cơ phản lực
• Động cơ tên lửa nhiên liệu lỏng và các thành phần
• Chốt và các bộ phận thiết bị
• Miếng đệm nguyên tố nhiên liệu hạt nhân
• Dụng cụ ép đùn nóng
• Trục xuống và bắt vít
Chúng tôi là nhà phân phối hợp kim 718 trong ống, ống, tấm, dải, tấm, thanh tròn, thanh phẳng, rèn cổ phiếu, hình lục giác, dây, và phần đùn. Ngoài ra, các nhà máy mà Continental Steel hợp tác để cung cấp hợp kim 718 đáp ứng hoặc vượt tiêu chuẩn công nghiệp từ các tổ chức hàng đầu như, ASTM, SAE, ASME, AECMA PrEN, DIN và ISO.

Tham khảo Kiến thức kim loại tại

https://www.titaninox.vn/

https://vatlieutitan.vn/

https://www.inox304.vn/

https://www.inox365.vn/

Đặt hàng online tại:

https://inoxdacchung.com

https://kimloaiviet.com/

https://chokimloai.com/

https://kimloai.edu.vn/

Tải Bảng Giá