Site icon inoxdacchung.com

Niken 201, Ni-201 là gì?

Niken 201 hay Ni-201 là một hợp kim rèn tinh khiết thương mại có đặc tính tương tự như hợp kim niken 200, nhưng có hàm lượng carbon thấp hơn để tránh sự hấp thụ bởi carbon liên hạt ở nhiệt độ cao.
Nó chịu được axit và kiềm, và khí khô ở nhiệt độ phòng. Nó cũng chịu được axit khoáng tùy thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của dung dịch.
Ni-201 và Ni-200 còn được gọi là Hợp kim Niken Ni-201 và Niken tinh khiết thương mại, Ni 201. Ni-201 chỉ khác với Ni-200 bởi hàm lượng carbon của nó (0,02% tối đa trong Ni-201 so với 0,15% tối đa trong Ni-200) .

Đặc tính của Niken 201

Giống như Ni 200, Ni 201 cung cấp nhiều lợi ích cho người dùng bao gồm:
Nó có thể nóng được hình thành trong một số lượng hình dạng gần như không giới hạn
Cán nguội trong điều kiện thích hợp
Kháng cao với các hóa chất khử khác nhau
Kháng nổi bật đối với kiềm ăn da
Tính chất điện và từ tốt
Độ dẫn điện và nhiệt cao
Độ dẻo của niken

Thành phần hóa học Niken 201

Thành phần hóa học hợp kim niken 201 được nêu trong bảng sau.
Element Content (%)
Nickel, Ni ≥ 99
Iron, Fe ≤ 0.4
Manganese, Mn ≤ 0.35
Silicon, Si ≤ 0.35
Copper, Cu ≤ 0.25
Carbon, C ≤ 0.020
Sulfur, S ≤ 0.010

Tính chất vật lý

Bảng dưới đây cho thấy các tính chất vật lý của hợp kim niken 201.

Properties Metric Imperial
Density 8.89 g/cm3 0.321 lb/in3
Melting point 1435 – 1446°C 2615 – 2635°F

Tính chất cơ học

Các tính chất cơ học của hợp kim niken 201 được hiển thị trong bảng sau.

Properties Metric Imperial
Tensile strength (annealed) 403 MPa 58500 psi
Yield strength (annealed) 103 MPa 14900 psi
Elongation at break (annealed prior to test) 50% 50%

Tính chất nhiệt

Các tính chất nhiệt của hợp kim niken 201 được đưa ra trong bảng sau

Properties Metric Imperial
Thermal expansion co-efficient (@20-100°C/68-212°F) 13.1 µm/m°C 7.28 µin/in°F
Thermal conductivity 79.3 W/mK 550 BTU.in/hrft².°F

Chỉ định khác

Các chỉ định khác tương đương với hợp kim niken 201 bao gồm:
ASME SB-160 – SB 163
SAE AMS 5553
DIN 17740
DIN 17750 – 17754
BS 3072-3076
ASTM B 160 – B 163
ASTM B 725
ASTM B730

Ứng dụng của Niken 201

Sau đây là danh sách các ứng dụng của hợp kim niken 201:
Thiết bị bay hơi Caustic
Thuyền đốt
Linh kiện điện tử
Thanh Plater.
Lượng carbon giảm nhẹ này cho phép Ni 201 được sử dụng trong các ứng dụng nhiệt độ cao hơn (trên 600 ° F) bao gồm:
Xử lý và sản xuất natri hydroxit trên 300 ° C
Sản xuất xà phòng
Sản xuất Viscose Rayon
Sản xuất benzen, metan và etan
Lò phản ứng và tàu

Tham khảo Kiến thức kim loại tại

https://www.titaninox.vn/

https://vatlieutitan.vn/

https://www.inox304.vn/

https://www.inox365.vn/

Đặt hàng online tại:

https://inoxdacchung.com

https://kimloaiviet.com/

https://chokimloai.com/

https://kimloai.edu.vn/

Gang FCD700

Việc nắm vững thông số kỹ thuật và ứng dụng của Gang FCD700 là yếu [...]

Gang FCD600

Hiểu rõ tầm quan trọng của việc lựa chọn vật liệu phù hợp cho công [...]

Gang FCD500

Gang FCD500 là một vật liệu kỹ thuật không thể thiếu trong nhiều ứng dụng [...]

Gang FCD400

Gang FCD400 là vật liệu không thể thiếu trong ngành cơ khí chế tạo, đóng [...]

Gang FCD350

Nắm vững thông số kỹ thuật của Gang FCD350 là yếu tố then chốt để [...]

Gang FC400

Khám phá sức mạnh đột phá của Gang FC400: Giải pháp hàng đầu cho ngành [...]

Gang FC350

Gang FC350 là loại thép gió hiệu suất cao, đóng vai trò then chốt trong [...]

Gang FC300

Gang FC300 là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng gia công kim loại [...]

Exit mobile version